bàn thạch

bàn thạch

Ngôi đền cổ được xây dựng hoàn toàn bằng bàn thạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá hoa cương, đá granit: Một loại đá lửa xâm nhập, cấu tạo từ các tinh thể lớn của thạch anh, fenspat mica, rất cứng bền.
    • Vật thể hoặc cấu trúc cứng chắc, kiên cố như đá: Dùng để von về sự vững chãi, không thể lay chuyển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôi đền cổ được xây dựng hoàn toàn bằng bàn thạch. (Ngôi đền cổ được xây dựng hoàn toàn bằng đá hoa cương.)
    • Tình bạn của họ vững như bàn thạch, không có thể phá vỡ. (Tình bạn của họ kiên cố như đá, không có thể phá vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vững như bàn thạch": Thành ngữ chỉ sự kiên cố, vững chắc đến mức tuyệt đối, không thể bị lung lay hay sụp đổ.
    • Lập trường của ông ấy về vấn đề này vững như bàn thạch. (Lập trường của ông ấy về vấn đề này cực kỳ vững chắc, không đổi thay.)
Biến thể từ gần giống
  • Đá hoa cương (danh từ): Tên gọi khác phổ biến hơn cho "bàn thạch", chỉ cùng một loại đá.
  • Đá granit (danh từ): Tên gọi theo thuật ngữ địa chất, nguồn gốc từ tiếng Anh "granite".
  • Phiến đá (danh từ): Một tảng đá lớn, phẳng, có thể dùng để chỉ các loại đá nói chung, không nhất thiết đá hoa cương.
Từ đồng nghĩa
  • Kiên cố: Vững chắc, bền vững (thường dùng cho công trình, tinh thần).
  • Vững chãi: Ở trạng thái vững vàng, chắc chắn.
Thành ngữ liên quan
  • "vững như bàn thạch": Như đã giải thíchtrên, thành ngữ chính phổ biến nhất chứa từ "bàn thạch".